Chất lượng
Chất lượng:
  • Chất lượng chai gas: Chai gas SP được làm bằng thép Nhật chất lượng cao theo tiêu chuẩn DOT của Mỹ, chịu áp lực gấp 5 lần áp lực sử dụng. Đặc biệt toàn bộ thân chai gas SP đều được mạ kèm chống ăn mòn, chống rỉ

  • Chất lượng nước gas: Theo tiêu chuẩn cơ sở TCCS 05:2010/SP về khí dầu mỏ hóa lỏng..

TIÊU CHUẨN CƠ SỞ
TCCS 05 : 2010/SP


KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG (LPG)
 

Lời nói đầu

Tiêu chuẩn TCCS 05: 2010/SP được Tổng Giám Đốc Công ty phê duyệt và công bố ban hành theo quyết định số 859/QĐ – DK, ngày 25 tháng 08 năm 2010.

Tiêu chuẩn này phù hợp với Tiêu Chuẩn Quốc Gia TCVN 6548 : 1999 Khí đốt hoá lỏng – Yêu cầu kỹ thuật, và những qui định hiện hành.

TCCS 05: 2010/SP thay thế: TC 09 : 2005/SP

Tiêu chuẩn này có thể được xem xét sửa đổi, bổ sung, huỷ bỏ cho phù hợp với thực tế và qui định của pháp luật.

KHÍ DẦU MỎ HOÁ LỎNG (LPG)

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn cơ sở này qui định các yêu cầu kỹ thuật của khí dầu mỏ hoá lỏng, do Công ty Saigon Petro cung cấp, kinh doanh trên thị trường, dùng làm nhiên liệu động cơ; chất đốt phục vụ sản xuất, dân sinh

2. Giải thích từ ngữ, từ viết tắt

2.1. LPG: Liquefied Petroleum Gases

2.2. Khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG): Là hỗn hợp hydrocarbon (chủ yếu là Propane và Butane). Trong môi trường nhiệt độ và áp suất thường, LPG ở dạng khí nhưng dễ dàng hoá lỏng khi được nén ở áp suất cao, để thuận tiện cho việc tồn trữ và vận chuyển.

3. Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm LPG được qui định trong bảng 1

Bảng 1- Chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm LPG

STT Tên chỉ tiêu Mức đăng ký Phương pháp thử  
1 Áp suất hơi ở 37,8 0C ,
                                  kPa
                                  (kg/cm
2)

500 – 1050
(5,1 – 10,7)
ASTM D 1267  
2 Tỉ trọng ở 150C, kg/L 0,52 – 0,58 ASTM D 1657
3 Thành phần, % mol
 - C
2 Hydrocacbon, max
 - C
3 Hydrocacbon
 - C
4 Hydrocacbon
 - C
5 Hydrocacbon và các khí nặng hơn, max

2
20 – 80
80 – 20
2,0
ASTM D 2163

 

 
4 Hydrocacbon không bảo hòa, %mol, max 25(1)
15(2)
ISO 7941  
5 Nhiệt độ bốc hơi 95% thể tích ở 1 atmosphere, 0C, max 2,2 ASTM D 1837  
6 Nhiệt trị (cao), kcal/kg, min 11820 ASTM D 3588  
7 Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg, max 140 ASTM D 2784  
8 Độ ăn mòn lá đồng trong 3 giờ ở 500C, max No 1 ASTM D 1838  
9 Thành phần cặn sau khi bốc hơi 100ml, ml, min 0,05 ASTM D 2158  
10 Hàm lượng H2S Đạt ASTM D 2420  
11 Nước tự do Không có Cảm quan  

Ghi chú :

(1) Áp dụng cho LPG sử dụng trong đun nấu, lò sấy, lò đốt, thiết bị tiêu dùng.

(2) Áp dụng cho LPG sử dụng làm nhiên liệu cho động cơ.

4. Phương pháp thử

4.1. Lấy mẫu thử: Theo tiêu chuẩn ASTM D 1265

4.2. Phương pháp thử: Các phương pháp thử ứng với từng chỉ tiêu cho sản phẩm LPG thương phẩm được quy định trong bảng 1.

5. Bao gói, đóng rót, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản.

* Theo các tiêu chuẩn:

* DOT - 4BA : Welded steel cylinders made of definitely prescribed steels.

* DOT- 4BW: Welded steel cylinders made of definitely prescribed steels with electric-arc welded longitudinal seam.

* TCVN 7763 : 2007: Chai chứa khí - Chai thép hàn nạp lại được dùng cho khí dầu mỏ hóa lỏng(LPG) - Thiết kế và kết cấu.

* TCVN 7662 : 2007: Chai chứa khí - Chai thép hàn nạp lại được dùng cho khí dầu mỏ hóa lỏng(LPG) - Qui trình kiểm tra trước, trong và sau khi nạp.

* TCVN 7832 : 2007: Chai chứa khí- Chai thép hàn nạp lại được dùng cho khí dầu mỏ hóa lỏng(LPG)- Kiểm tra định kỳ và thử nghiệm.

* TCVN 6485 : 1999: Khí đốt hóa lỏng LPG - Nạp khí vào chai có dung tích nước đến 150lít - Yêu cầu an toàn.

* TCVN 6484 : 1999: Khí đốt hóa lỏng LPG - Xe bồn vận chuyển - Yêu cầu an toàn về thiết kế, chế tạo và sử dụng.

* TCVN 6304 : 1997: Chai chứa khí an toàn bảo quản - vận chuyển xếp dỡ.

* TCVN 6290 : 1997: Chai chứa khí - Chai chứa khí vĩnh cửu - Kiểm tra tại thời điểm nạp khí.

* Ghi nhãn trên quai xách chai gas, nhãn hàng hóa, niêm màng co và nhãn phụ theo qui định về nhãn hàng hóa.